15:18 ICT Thứ ba, 21/11/2017

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 64

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3075

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 138290

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Trang nhất » Tin Tức » KẾ HOẠCH » KẾ HOẠCH NĂM

Phân Phối chương trình môn Toán

Thứ năm - 18/12/2014 20:40
Phân Phối chương trình môn Toán

Phân Phối chương trình môn Toán

PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
TRƯỜNG THCS MỸ LỘC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 6
Cả năm: 3 tuần ( 140 tiết  - Số học:111 tiết , Hình 29 tiết)
Học kì I: 18 tuần ( 72 tiết  - Số học:57 tiết , Hình: 15 tiết)
Học kì II: 17 tuần ( 68 tiết  - Số học:54 tiết , Hình: 14 tiết)
SỐ HỌC (111 tiết)
                        Nội dung Tiết theo PPCT
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên  
§1: Tập hợp.  Phần tử của tập hợp 1
§ 2: Tập hợp các số tự nhiên 2
§3:  Ghi số tự nhiên 3
§4: Số phần tử của một tập hợp, tập con 4
Luyện tập 5
§5: Phép cộng và phép nhân 6
Luyện tập 7
§ 6: Phép trừ và phép chia 8
Luyện tập  9, 10
§7: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 11
Luyện tập  12
§8: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 13
§9: Thứ tự thực hiện các phép tính 14
Luyện tập 15, 16
Kiểm tra 45 phút 17
§10: Tính chất chia hết của một tổng 18
Luyện tập 19
§11: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 20
Luyện tập 21

§12: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
22
Luyện tập 23
§13: Ước và bội 24
§14: Số nguyên tố; Hợp số, Bảng số nguyên tố 25
Luyện tập  26
§15: Phân tích một số  ra thừa số nguyên tố 27
Luyện tập 28
§16: Ước chung và bội chung 29
Luyện tập 30
§17: Ước chung lớn nhất 31
Luyện tập 32-33
§18: Bội chung nhỏ nhất 34
Luyện tập 35-36
Ôn tập chương I 37-38
Kiểm tra 45 phút 39
Chương II. Số nguyên  
§1: Làm quen với số nguyên âm 40
§2: Tập hợp Z các số nguyên 41
§3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 42
Luyện tập 43
§4: Cộng hai số nguyên cùng dấu 44
§5: Cộng hai số nguyên khác dấu
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số.
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được).
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được.
45
Luyện tập 46
§6: Tính chất của phép cộng các số nguyên 47
Luyện tập 48
§7: Phép trừ hai số nguyên 49
Luyện tập 50
§8: Quy tắc dấu ngoặc 51
Luyện tập 52
Ôn tập học kỳ I 53-54
Kiểm tra học kỳ I: 90 phút  (cả số học và hình học) 55-56
Trả bài kiểm tra học kỳ I 57
HỌC KỲ II
§9: Quy tắc chuyển vế 58
Luyện tập 59
§10. Nhân hai số nguyên khác dấu 60
§11: Nhân hai số nguyên cùng dấu 61
Luyện tập 62
§12. Tính chất của phép nhân 63
Luyện tập 64
§13. Bội và ước của một số nguyên 65
Ôn tập chương II 66-67
Kiểm tra 45 phút 68
Chương III. Phân số  
§1: Mở rộng khái niệm về phân số 69
§2: Phân số bằng nhau 70
§3: Tính chất cơ bản của phân số 71
§4: Rút gọn phân số
Trong phần chú ý chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.
72
Luyện tập 73-74
§5: Quy đồng mẫu nhiều phân số 75
Luyện tập 76
§6: So sánh phân số 77
§7: Phép cộng phân số 78
Luyện tập 79
§8: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số 80
Luyện tập 81
§9: Phép trừ phân số 82
Luyện tập 83
§10: Phép nhân phân số 84
§11: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số 85
Luyện tập 86
§12: Phép chia phân số 87
Luyện tập  88
§13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm 89
 Luyện tập 90
 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân 91-92
Kiểm tra 45 phút 93
§14: Tìm giá trị phân số của một số cho trước 94
Luyện tập 95-96
§15: Tìm một số biết giá trị của phân số của nó
Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, ?1 và bài tập 126, 127 trang 54 bằng ba từ  “của số đó”.
97
Luyện tập 98-99
§16: Tìm tỉ số của hai số 100
Luyện tập 101
§17: Biểu đồ phần trăm  Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt. 102
Luyện tập 103
Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy tính Casio, ...) 104-105
Ôn tập cuối năm 106-107-108
Kiểm tra cuối năm 90 phút  (cả số học và hình học) 109-110
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học) 111
HÌNH HỌC (29 TIẾT)
Chương I. Đoạn thẳng  
§1: Điểm. Đường thẳng 1
§2: Ba điểm thẳng hàng 2
§3: Đường thẳng đi qua hai điểm 3
§4: Thực hành: Trồng cây thẳng hàng 4
§5: Tia 5
Luyện tập 6
§6: Đoạn thẳng 7
§7: Độ dài đoạn thẳng 8
§8: Khi nào MA + MB = AB 9
Luyện tập 10
§9: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11
§10: Trung điểm của đoạn thẳng 12
Ôn tập chương I 13
Kiểm tra 45 phút (Chương I) 14
Trả bài kiểm tra học kỳ I ( phần hình học) 15
HỌC KỲ II
Chương II. Góc  
§1: Nửa mặt phẳng 16
§2: Góc 17
§3: Số đo góc 18
§5. Vẽ góc cho biết số đo 19
§4:Cộng số đo hai góc 20
§6: Tia phân giác của góc 21
Luyện tập 22
§7: Thực hành đo góc trên mặt đất 23-24
§8: Đường tròn 25
§9: Tam giác 26
Ôn tập chương II 27
Kiểm tra 45 phút (Chương II) 28
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học) 29
 

 
PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
TRƯỜNG THCS MỸ LỘC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 7
Cả năm: 35 tuần x 4tiết/tuần =   140 tiết  - Đại số:70 tiết , Hình 70 tiết
Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/tuần =  72 tiết    - Đại số:40 tiết , Hình: 32 tiết
Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần =  68 tiết  - Đại số:30 tiết , Hình: 38 tiết
ĐẠI SỐ (70 Tiết)
Nội dung Tiết theo PPCT  
Chương I. Số hữu tỉ - Số thực    
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ 1  
§2. Cộng, trừ số hữu tỉ 2  
§3. Nhân, chia số hữu tỉ 3  
§4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân , chia số thập phân 4  
Luyện tập 5  
§5. Luỹ thừa của một số hữu tỉ 6  
§6. Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp) 7  
Luyện tập 8  
§7. Tỉ lệ thức 9  
Luyện tập 10  
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 11  
 Luyện tập 12  
§9. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn 13  
Luyện tập 14  
§10. Làm tròn số 15  
Luyện tập 16  
§11. Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
Khái niệm căn bậc hai trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là  và số âm kí hiệu là .
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết .
- Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống: “Có thể chứng minh rằng ...số vô tỷ”.
17  
§12. Số thực 18  
 Luyện tập 19  
Ôn tập Chương I (với sự trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal,...) 20,21  
Kiểm tra 45 phút (Chương I) 22  
Chương II. Hàm số và đồ thị    
§1. Đại lượng tỉ lệ thuận 23  
§2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 24  
Luyện tập 25  
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch 26  
§4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 27  
Luyện tập 28  
§5. Hàm số
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS.
29
 
 
Luyện tập 30  
§6. Mặt phẳng tọa độ 31  
Luyện tập 32  
§7. Đồ thị của hàm số y = ax (a≠0) 33  
Luyện tập
Bỏ câu b và câu d ở bài tập 39 SGK trang 71.
34  
Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính Casio, ...) 35  
Kiểm tra 45 phút (chương II) 36  
Ôn tập học kỳ I 37,38  
Kiểm tra học kỳ I:  90 phút (cả Đại số và Hình học)  39, 40  
HỌC KỲ II  
Chương III. Thống kê  
§1. Thu thập số liệu thống kê, tần số 41
Luyện tập 42
§2. Bảng "tần số" các giá trị của dấu hiệu 43
Luyện tập 44
§3. Biểu đồ 45
Luyện tập 46
§4. Số trung bình cộng 47
Luyện tập 48
Ôn tập Chương III (với sự trợ giúp của máy tính Casio) 49
Kiểm tra 45 phút (Chương III) 50
Chương IV. Biểu thức đại số  
§1. Khái niệm về biểu thức đại số 51
§2. Giá trị của một biểu thức đại số 52
§3. Đơn thức 53
§4. Đơn thức đồng dạng 54
Luyện tập 55
§5. Đa thức 56
§6. Cộng, trừ đa thức 57
Luyện tập 58
§7. Đa thức một biến 59
§8. Cộng, trừ đa thức một biến 60
Luyện tập 61
§9. Nghiệm của đa thức một biến 62,63
Ôn tập Chương IV (với sự trợ giúp của máy tính Casio) 64,65
Ôn tập cuối năm phần Đại số 66, 67
Kiểm tra cuối năm (90 phút  gồm Đại số và Hình học) 68,69
Trả bài kiểm tra cuối năm( phần Đại số) 70
HÌNH HỌC (70 TIẾT)  
Chương I. Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song  
§1. Hai góc đối đỉnh 1
Luyện tập 2
§2. Hai đường thẳng vuông gúc 3
Luyện tập 4
§3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5
§4. Hai đường thẳng song song 6
Luyện tập 7
§5. Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song 8
Luyện tập 9
§6. Từ vuông góc đến song song 10
Luyện tập 11
§7. Định lí 12
Luyện tập 13
Ôn tập Chương I 14, 15
Kiểm tra 45 phút 16
Chương II. Tam giác  
Đ1. Tổng ba góc của một tam giác 17,18
Luyện tập 19
§2. Hai tam giác bằng nhau 20
Luyện tập 21
§3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c) 22
Luyện tập 23,24
§4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.g.c) 25
 Luyện tập 26,27
§5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-cạnh-góc (g.c.g)         28
Luyện tập   29
Ôn tập học kỳ I 30, 31
Trả bài kiểm tra học kì gồm cả Đại số và Hình học 32
HỌC KỲ II  
Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác 33, 34
§6. Tam giác cân 35
 Luyện tập 36
§7. Định lý Pitago 37
Luyện tập 38,39
§8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 40
Luyện tập 41
Thực hành ngoài trời 42, 43
Ôn tập Chương II( Với sự hỗ trợ của máy tính....) 44,45
Kiểm tra 45 phút 46
Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố của tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác  
§1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác 47
Luyện tập 48
§2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu 49
Luyện tập 50
§3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức 51
Luyện tập 52
§4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác 53
Luyện tập  54
§5. Tính chất tia phân giác của một góc 55
Luyện tập  56
§6. Tính chất ba đường phân giác của tam giác 57
Luyện tập  58
§7. Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng 59
Luyện tập 60
§8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác 61
Luyện tập 62
§9. Tính chất ba đường cao của tam giác 63
Luyện tập 64
Ôn tập Chương III 65,66
Kiểm tra 45 phút 67
Ôn tập cuối năm 68,69
Trả bài kiểm tra cuối năm (Phần Hình học) 70
       
 
 
 
PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
TRƯỜNG THCS MỸ LỘC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 8
Cả năm: 35 tuần ( 140 tiết  - Đại số:70 tiết , Hình 70 tiết)
Học kì I: 18 tuần ( 72 tiết    - Đại số:40 tiết , Hình: 32 tiết)
Học kì II: 17 tuần ( 68 tiết  - Đại số:30 tiết , Hình: 38 tiết
ĐẠI SỐ (70 Tiết)
Nội dung Tiết theo PPCT
Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức  
§1. Nhân đơn thức với đa thức 1
§2. Nhân đa thức với đa thức 2
Luyện tập 3
§3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ 4
Luyện tập 5
§4, §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6, 7
Luyện tập 8
§6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 9
§7. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 10
§8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
Giáo viên đưa ra ví dụ về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2
11
 
Luyện tập 12
§9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp 13
Luyện tập 14
§10. Chia đơn thức cho đơn thức 15
§11. Chia đa thức cho đơn thức 16
§12. Chia đa thức một biến đó sắp xếp 17
Luyện tập 18
Ôn tập Chương I 19, 20
Kiểm tra 45 phút (Chương I) 21
Chương II. Phân thức đại số  
§1. Phân thức đại số 22
§2. Tính chất cơ bản của phân thức 23
§3. Rút gọn phân thức 24
Luyện tập 25
§4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 26
Luyện tập 27
§5. Phép cộng các phân thức đại số 28
Luyện tập 29
§6. Phép trừ các phân thức đại số 30
Luyện tập 31
Kiểm tra 45 phút 32
§7. Phép nhân các phân thức đại số 33
§8. Phép chia các phân thức đại số 34
§9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức 35
Luyện tập 36
Ôn tậphọc kỳ I 37
Ôn tập học kỳ I 38,
Kiểm tra học kỳ I (cả Đại số và Hình học) 39, 40
HỌC KỲ II  
Chương III. Phương trinh bậc nhất một ẩn  
§1. Mở đầu về phương trình 41
§2. Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 42
§3. Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 43
Luyện tập 44
§4. Phương trình tích 45
Luyện tập 46
§5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu 47, 48
Luyện tập 49
§6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 50
§7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp) 51
Luyện tập 52, 53
Ôn tập Chương III với sự trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal,... 54, 55
Kiểm tra 45 phút (Chương III) 56
Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn  
§1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 57
§2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 58
Luyện tập 59
§3. Bất phương trình một ẩn 60
§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 61
§4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp) 62
Luyện tập 63
§5.Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 64, 65
Ôn tập Chương IV 66
Ôn tập cuối năm 67
Ôn tập cuối năm 68
Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả Đại số và Hình học) 69, 70
HÌNH HỌC (70 tiết)  
Chương I. Tứ giác  
§1. Tứ giác 1
§2. Hình thang 2
§3. Hình thang cân 3
Luyện tập 4
§4. Đường trung bình của tam giác. 5
Đường trung bình của hình thang. 6
Không dạy bài: Dựng bằng thước và compa. Dựng hình thang  
Luyện tập 7,8
§6. Đối xứng trục (Mục 2 và mục 3, chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không. Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh) 9
Luyện tập 10
§7. Hình bình hành 11
Luyện tập 12
§8. Đối xứng tâm 13
Luyện tập 14
§9. Hình chữ nhật 15
Luyện tập 16
§10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước (Không dạy mục 3) 17
Luyện tập 18
§11. Hình thoi 19
Luyện tập 20
§12. Hình vuông 21
Luyện tập 22
Ôn tập Chương I 23, 24
Kiểm tra 45 phút (Chương I) 25
Chương II. Đa giác. Diện tích của đa giác  
§1. Đa giác - Đa giác đều 26
§2. Diện tích hình chữ nhật 27
Luyện tập 28
§3. Diện tích tam giác 29
Luyện tập 30
Ôn tập học kì I 31,32


HỌC KỲ II
 
§4. Diện tích hình thang 33
§5. Diện tích hình thoi 34
Luyện tập 35
§6. Diện tích đa giác 36
Chương III. Tam giác đồng dạng  
§1. Định lý Talét trong tam giác 37
§2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet 38
Luyện tập 39
§3. Tính chất đường phân giác của tam giác 40
Luyện tập 41
§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng 42
Luyện tập 43
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất 44
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai 45
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba 46
Luyện tập 47
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: .
48
 
Luyện tập  (Không yêu cầu học sinh làm bài tập 57 SGK trang 92) 49
§9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được) 51,52
Ôn tập Chương III (với sự trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal,...) 53
Kiểm tra 45 phút (Chương III) 54
Chương IV. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều  
§1. Hình hộp chữ nhật 55
§2. Hình hộp chữ nhật (tiếp) 56
§3. Thể tích của hình hộp chữ nhật 57
Luyện tập 58
§4. Hình lăng trụ đứng 59
§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60
§6. Thể tích của hình lăng trụ đứng 61
Luyện tập 62
Kiểm tra 45 phút 63
§7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 64
§8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều 65
§9. Thể tích của hình chóp đều 66
Luyện tập 67
Ôn tập Chương IV 68
Ôn tập cuối năm 69,70
                                        
PHÒNG GD & ĐT CAN LỘC
TRƯỜNG THCS MỸ LỘC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 9
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần =  140 tiết  - Đại số:70 tiết , Hình 70 tiết
Học kì I: 18 tuần  x 2 tiết/tuần =   72 tiết    - Đại số:36 tiết , Hình: 36 tiết
Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/tuần =  68 tiết  - Đại số:36 tiết , Hình: 36 tiết
ĐẠI SỐ (70 Tiết)
Nội dung Tiết theo PPCT
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
§1. Căn bậc hai. 1
§2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức         2
Luyện tập 3
§3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phư­ơng 4
Luyện tập 5
§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai ph­ương 6
Luyện tập
Bài: Bảng căn bậc hai không dạy
7
§6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai 8
Luyện tập 9
§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) 10
Luyện tập 11
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 12
Luyện tập 13,14
§9. Căn bậc ba 15
Ôn tập chư­ơng I 16,17
Kiểm tra 45 phút 18
Ch­ương II. Hàm số bậc nhất bậc nhất
§1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số. 19
Luyện tập 20
§2. Hàm số bậc nhất 21
Luyện Tập 22
§3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) 23
Luyện tập 24
§4. Đường thẳng song song và đư­ờng thẳng cắt nhau 25
Luyện tập 26
§5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a≠0)
Khụng dạy ví dụ 2
27
Luyện tập
Không yêu cầu học sinh làm bài tập 31 SGK trang 59.
28
Ôn tập chư­ơng II 29
Kiểm tra 45 phút 30
Chư­ơng III: Hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
§1. Phư­ơng trình bậc nhất hai ẩn 31
§2Hệ hai phư­ơng trình bậc nhất hai ẩn. Luyện tập
Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác.
32
§3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 33
Ôn tập học kỳ I 34
Kiểm tra Học kỳ I: 90 phút ( Đại số + Hình học) 35,36
                                                
                                                   HỌC KỲ II
 
§4. Giải hệ phư­ơng trình bằng phư­ơng pháp cộng đại số 37
Luyện tập   38,39
§5. Giải bài toán bằng cách lập hệ phư­ơng trình 40
§6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình ( t2) 41
Luyện tập 42,43
Ôn tập chương III 44,45
Kiểm tra chương III 46
Cìương IV.  Hàm số  y = ax2 ( a ≠ 0 ).  Phương trỡnh    bậc hai một ẩn  
§1. Hàm số  y = ax2 ( a ≠ 0 ) 47
Luyện tập 48
§2. Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) 49
Luyện tập 50
§3. Phư­ơng trình bậc hai một ẩn số 51
Luyện tập 52
§4. Công thức nghiệm của phư­ơng trình bậc hai 53
Luyện tập 54
§5. Công thức nghiệm thu gọn 55
Luyện tập 56
§6. Hệ thức Vi-et và ứng dụng 57
Luyện tập 58
Kiểm tra 45 phút 59
§7. Phư­ơng trình quy về phương trình bậc hai 60
Luyện tập 61
§8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 62
Luyện tập 63
    Ôn tập ch­ương IV 64
    Ôn tập cuối năm 65,66,67
    Kiểm tra cuối năm 90 phút ( Đại số và Hình học) 68,69
Trả bài kiểm tra cuối năm  
HÌNH HỌC ( 70 Tiết)  
 Chư­ơng I. Hệ thức lư­ợng trong tam  giác vuông  
§1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác  vuông 1, 2
    Luyện tập 3,4
§2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn  
Thống nhất kí hiệu tang, cotang:
Kí hiệu tang của gúc  là , cotang của gúc  là .
5,6
Luyện tập
Không dạy bài: Bảng lượng giác
7
Tìm tỷ số lượng giác và góc bằng máy tính cầm tay 8
Luyện tập 9
§4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 10,11
Luyện tập 12,13
§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số l­ượng giác của góc nhọn. 14
Thực hành ngoài trời 15,16
Ôn tập ch­ương I (với sự trợ giúp của máy tính Casio, hoăc máy tính có tính năng tương đương,...) 17,18
Kiểm tra  ch­ương I 19
Chư­ơng II. Đường tròn  
§1. Sự xác định đ­ường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn 20
Luyện tập 21
§2. Đư­ờng kính và dây của đường tròn. 22
§3. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 23
Luyện tập  
§4. Vị trí tương đối của đư­ờng thẳng và đường tròn 24
    Luyện tập 25
§5. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 26
    Luyện tập 27
§6. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 28
Luyện tập 29
§7. Vị trí tương đối của hai đường tròn 30
§8. Vị trí tư­ơng đối của hai đường tròn (tiếp theo) 31
Luyện tập 32
Ôn tập ch­ương II 33,34
Ôn tập học kỳ I 35
Trả bài kiểm tra học kì I( phần Hình học) 36
Ch­ương III.  Góc với đ­ường tròn  
§1. Góc ở tâm. Số đo cung 37
Luyện tập 38
§2. Liên hệ giữa cung và dây 39
§3. Góc nội tiếp 40
Luyện tập 41
§4. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 42
Luyện tập 43
§5. Góc có đỉnh ở bên trong đư­ờng tròn. Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn 44
Luyện tập 45
§6. Cung chứa góc
Thực hiện ?1 và ?2. Trong ?2 không yêu cầu chứng minh mục a, b và công nhận kết luận c.
46
Luyện tập 47
§7. Tứ giác nội tiếp
Không yêu cầu chứng minh định lí đảo.
48
 
Luyện tập 49
§8. Đư­ờng tròn ngoại tiếp. Đư­ờng tròn nội tiếp 50
§9. Độ dài đư­ờng tròn, cung tròn
Thay ?1 bằng một bài toán áp dụng công thức tính độ dài đường tròn
51
Luyện tập 52
§10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 53
Luyện tập 54
Ôn tập ch­ương III( Với sự trợ giúp của MT Casio) 55,56
Kiểm tra  chư­ơng III 57
Ch­ương IV. Hình trụ. Hình nón.  Hình cầu  
§1. Hình trụ. 58
Luyện tập   59
§2. Hình nón - Hình nón cụt. Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón hình nón cụt 60
Luyện tập 61
§3. Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu 62,63
Luyện tập 64
Ôn tập chư­ơng IV 65,66
Ôn tập cuối năm 67,68,69
Trả bài kiểm tra cuối năm( phần Hình học) 70
 
 

Tác giả bài viết: Thân Văn Châu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: Toánp/p

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG