18:27 ICT Thứ hai, 25/09/2017

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 184

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3665

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 128807

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Trang nhất » Tin Tức » KẾ HOẠCH » KẾ HOẠCH NĂM

Phân Phối cương trình Môn Anh

Thứ năm - 18/12/2014 20:47
Phân Phối cương trình Môn Anh

Phân Phối cương trình Môn Anh

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH 6
(Thực hiện từ năm học 2014-2015)
Cả năm: 35 tuần x 3 tiết/tuần =  105 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 3 tiết/tuần =  54 tiết 
Học kỳ II:17 tuần x 3 tiết/tuần =  51 tiết
 
 
Tên bài Thứ tự theo PPCT Nội dung
Khảo sát đầu năm 1 Hướng dẫn cách học
Hướng dẫn cách học 2 KT kiến thức đầu năm
 
UNIT 1
 
3 A 1,2,3,4
4 A 5,6,7,8
5 B 1,2,3,4,5,6
6 C1,2
7 C3,4,5,6
 
UNIT 2
 
8 A 1,2,3,4
9 B 1,2
10 B 3, 4, 5,6
11 C 1
12 C 2, 3,4
 
UNIT 3
 
13 A 1,2
14 A 3, 4
15 B 1, 2
16 B 3,4,5
17 C 1, 2
Grammar practice 18 Grammar practice
Kiểm tra 19 Kiểm tra
 
UNIT 4
 
20 A 1, 2
21 A 3,4,5
22 B 1, 2, 3, 4, 5
23 Chữa bài kiểm tra
24 C 1, 2, 3
25 C 4, 5, 6, 7
UNIT 5
 
26 A 1,2,3
27 A 4,5,6
28 B 1, 2,3
29 C1
30 C 2,3
Grammar practice 31 Grammar practice
UNIT 6
 
32 A 1, 2,3
33 A 4,5
34 B 1, 2,3,4
35 C 1,2
36 C 3,4
Kiểm tra 37 Kiểm tra
UNIT 7
 
38 A 1,2
39 A 3,4,5
40 B 1,2,3
41 Chữa bài kiểm tra
42                         C1-   Không dạy C2 (P.79)
43 C3,4,5
UNIT 8
 
44 A1,2,3
45 A4,5,6
46 B1,2
47 C1,2
48 C 3,4 (Bỏ 4 câu đầu phần 3 P. 90)
Grammar practice 49 Grammar practice
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I 50 Ôn tập
51,52 Ôn tập
53 Kiểm tra học kì I
  54 Trả bài
UNIT 9
 
55 A1, 2
56 A3, 4,5
57 B1
58 B2,3
59 B4, 5
UNIT 10
 
60 A1, 2, 3,4
61 A5, 6
62 B1, 2, 3
63 B4, 5
64 C1, 2, 3, 4
UNIT 11 65 A1
66 A2, 3
67 A4
68 B1, 2,3
69 B4, 5
Grammar practice 70 Grammar practice
Kiểm tra 71 Kiểm tra
UNIT 12 72 A1,2
73 A3, 4, 5
74 B1,2,3
75 Chữa bài kiểm tra
76 B4,5
77 C1,2,3,4,5,6
78 A1, 2
UNIT 13
 
79 A3
80 A 4
81 B1
82 B2
UNIT 14 83 A 1, 2, 3
84 A4, 5
85 B1,2,3,4
86 B5, 6
87 C1,2,3
Grammar practice 88 Grammar practice
Kiểm tra 89 Kiểm tra
UNIT 15 90 A1, 2, 3,4
91 A5,6
92 B1, 2,3,4
93 Chữa bài kiểm tra
94 C1, 2
95 C3
UNIT 16
 
96 A1, 2
97          A3- Không dạy A4, A5 (P.168)
98 B1
99 B2
100       B4,5 Không dạy B6 (P. 172)
Grammar practice 101 Grammar practice
Ôn tập và kiểm tra học kỳ II 102 Ôn tập
103 Ôn tập
104 Kiểm tra học kỳ II
  105 Trả bài
 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH 7
(Thực hiện từ năm học 2014-2015)
Cả năm: 35 tuần x 3 tiết/tuần =  105 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 3 tiết/tuần =  54 tiết        Học kỳ II:17 tuần x 3 tiết/tuần =  51 tiết
Tên bài Thứ tự theo PPCT Nội dung
Khảo sát đầu năm 1 Giáo viên tự ra đề khảo sát
UNIT 1 2 A1, 4
3 A2
4 A3, 5
5 B1-2
6 B4-7
UNIT 2 7 A1, 2
8 A3,5
9 A 4, 6*
10 B1, 2, 3, 9*
11 B4, 5*
12 B6,7,8*
UNIT 3 13 A1 - Không dạy A3 (P. 31)
14 A2
15 B1, 2
16 B3, 4
17 B5-6*
Language focus 1 18 Language focus 1
Kiểm tra 19 Kiểm tra 1 tiết
  20 A1, 2, 4
UNIT 4 21 A3, 5
22 A6
23 Chữa bài kiểm tra
24 B1, 2
25 B3, 4
UNIT 5 26 A1-A3*
27 A2
28 A4- 6
29 B1, 2
30 B3,4
UNIT 6 31 A1
32 A2
33 A3, 4,5
34 B1
35 B2
36 B3,4,5
Language focus 2 37 Language focus 2
Kiểm tra 38 Kiểm tra
  39 A1
UNIT 7 40 A2, 3
41 A4
42 Chữa bài kiểm tra
43 B1,4
44 B2, 3
UNIT 8 45 A1, 2,3
46 A4,5
47 B1
48 B2
49 B3 ,4,5
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I 50 Ôn tập
51 Ôn tập
52 Ôn tập
53 Kiểm tra HK
54 Trả bài KTHK
UNIT 9 55 A1
56 A2, 3
57 A4
58 B1, 2
59 B3, 4, 5
Language focus 3 60 Language focus 3
UNIT 10 61 A1
62 A4
63 A2, 3
64 B1, 4
65 B2, 3
UNIT 11 66 A1, 2
67  A2, 3
68 A3
69 B1 (bỏ phần B3 trang 111)
70 B2
  71 B4,5
72 Kiểm tra
UNIT 12 73 A1
74 A2
75 A 3,4 (bỏ phần  3b trang 116, 117)
76 Trả bài KT
77 B1,2
  78 B3*,4
UNIT 13 79 Language focus 4
80 A1
81 A3,5
82 A4
83 B1,2
UNIT 14 84 B3
85 A1
86 A2-A4*
87 A3
88 B1, 2
  89 B3,4
90 Kiểm tra
UNIT 15 91 A1
92 A2, 3*
93 B1
94 Trả bài KT
95 B3
UNIT 16
 
96 B2, 4
97 A1,2
98 A3, 4
99 B1,5
100 B 2
101 B 4
Language focus 5 102 Language focus 5
Ôn tập và kiểm tra học kỳ II 103 Ôn tập
104 Ôn tập
105 Kiểm tra học kỳ II
 
 
 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH 8
(Thực hiện từ năm học 2014-2015)
Cả năm: 35 tuần x 3 tiết/tuần =  105 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 3 tiết/tuần =  54 tiết 
Học kỳ II:17 tuần x 3 tiết/tuần =  51 tiết
 
Bài Tổng số tiết Tiết theo PPCT Nội dung bài dạy
  1 1. Introduction
Unit 1. My Friends 5 2. Getting started + Listen & read
3. Speak & Listen
4. Read
5. Write
6. Language Focus
Unit 2: Making arrangements 5 7. Getting started + Listen & read
8. Speak + Listen
9. Read
10. Write
11. Language focus
Unit 3: At Home 6 12. Getting started + Listen & read
13. Speak
14. Listen
15. Read
16. Write
17. Language Focus
  1 18. Revision
  1 19. Kiểm tra 1 tiết
Unit 4 : Our Past 5+1 20. Getting started + Listen & read + L. Focus 4
21. Speak + L. Focus 3
22. Listen + L. Focus 1,2
23. Trả bài kiểm tra
24. Read
25 Write
Unit 5: Study Habits 6 26. Getting started + Listen & read
27. Speak  + Listen
28. Read + Ex1 
29 Read  + Ex2
30. Write
31. Language Focus ( giảm tải phần 2 p.52 )
 
Unit 6: The young Pioneer club
 
 
 
 
 
      5
32. Getting started + Listen & read
33. Speak  + Listen
34. Read (thay bắng bài đọc sgk mới)- Sửa “from 15 to 30” thành “from 16 to 30”.  
  - Bài tập 2: + Sửa “anser” thành “answers”.
 + Không dạy câu g.
35. Write
36. Language focus
37. Revision
    38. Kiểm tra 1 tiết
Unit 7 : My Neighbors  
    5+1
39. Getting started + Listen & read + L. Focus 3
40. Speak + L. Focus 5
41. Listen
42. Trả bài kiểm tra
43. Read + L. Focus 1,2
44. Wirte + L. Focus 4
Unit 8: Country life and city life 5 45. Getting started + Listen & read
46. Speak & Listen
47. Read
48. Write
49. Language Focus
 
Review
 
5
50. Revision
51.   Revision
52.  Revision
53. Kiểm tra học kỳ I
  54. Trả bài kiểm tra
Unit 9: A First aids course 5 55. Getting started + Listen & read
56. Speak & Listen
57. Read
58. Write
59. Language Focus
Unit 10: Recycling 6 60. Getting started + Listen & read
61. Speak & Listen
62. Read
63 Read (cont)
64. Write
65. Language Focus
Unit 11: Traveling around VietNam                                         6
 
66. Getting started + Listen & read
67. Speak + L. Focus 3,4
68. Listen + L. Focus 1,2
69. Read 1 Text + Exercise 1
70 Read 2 Text + Exercise 2
71 Write
  1 72 Ôn tập
  1 73 Kiểm tra 1 tiết
Unit 12: A Vacation abroad 6+1 74 Getting started + Listen & read
75 Speak
76 Listen
77 Trả bài kiểm tra
78 Read
79 Write
80 Language Focus
Unit 13: Festivals 6 81 Getting started + Listen & read
82 Speak
83 Listen
84 Read
85 Write
86 Language Focus
Unit 14: Wonders of the World 5 + 1 87 Getting started + Listen & read
88 Speak + Language Focus 3, 4
89 Listen + Language Focus 1, 2
  90 Read
91 Write
    92 Revision
    93 Bài kiểm tra 1 tiết
Unit 15: Computers      5 + 1 94 Getting started + Listen & read
95 Speak + Language Focus1, 2
96 Listen (của unit 16 – Page 150 + LF 3, 4). LF. P45: Dòng 6 dưới lên thay “to” bằng “from”. Dòng 1 dưới lên thay: “Delhi” bằng “New Delhi”.
97 Trả bài kiểm tra 1 tiết
98 Read   
99 Write
Ôn tập và kiểm tra HK II 6 100 Revision
101  Revision
102  Revision
103  Revision
104 Bài kiểm tra cuối kỳ
  105 Trả bài kiểm tra cuối kỳ 
                                                                                                           
 
 
                                                                 
 
                       
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH 9
(Thực hiện từ năm học 2014-2015)
Cả năm: 35 tuần x 2 tiết/tuần =  70  tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần =  36 tiết 
Học kỳ II:17 tuần x 2 tiết/tuần =  34 tiết
 
 
Tên bài Tiết Thứ tự theo PPCT Nội dung
Khảo sát đầu năm   1 Giáo viên tự soạn nội dung
UNIT 1 5 2 Getting started + Listen and read +Language focus 3
3 Speak
4 Listening + Language focus 1,2
5 Reading
6 Writing
UNIT 2 5 7 Getting started + Listen and read
8 Speaking
9 Listening
10 Reading
11 Writing
  1 12 Language focus
  1 13 Kiểm tra 1 tiết
UNIT 3 5 + 1 14 Getting started + Listen and read + Language focus 1
15 Speaking + Language focus 2,3
16 Trả bài kiểm tra
17 Listening
18 Reading + Language focus 4
19 Writing
UNIT 4
 
6 20 Getting started + Listen and read
21 Speaking
22 Listening
23 Reading
24 Writing
25 Language focus
    26 Kiểm tra 1 tiết
UNIT 5 5 + 1 27 Getting started + Listen and read+ Language focus 3,4
28 Speaking+ Language focus 1,2
29 Trả bài kiểm tra
30 Listening
31 Reading
32 Writing
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I 1 33 First term revision
2 34 First term revision
3 35 Kiểm tra cuối kỳ
4 36 Trả bài kiểm tra cuối kỳ
UNIT 6 5 37 Getting started + Listen and read + Language focus 2
38 Speaking + Language focus 4,5
39 Listening + Language focus1,3
40 Reading
41 Writing
UNIT 7 5 42 Getting started + Listen and read+ Language focus 2
43 Speaking + Language focus 3
44 Listening
45 Reading+ Language focus 1
46 Writing
    47 Kiểm tra 1 tiết
UNIT 8 5 + 1 48 Getting started + Listen and read + Language focus 3,4
49 Speaking
50 Trả bài kiểm tra
51 Listening
52 Reading+ Language focus 1, 2
53 Writing
UNIT 9 5 54 Getting started + Listen and read +Language focus 1. Không dạy Language focus 2 (P. 81 )
55 Speaking
56 Listening- Không dạy Language focus 3, 4
(P. 81,82)
57 Reading
58 Writing
1 59 Kiểm tra 1 tiết
UNIT 10 5 + 1
 
60 Getting started + Listen and read
61 Speaking a,b + Language focus 1,3, 4
 - Không dạy Speak c – (P. 85)
62 Trả bài kiểm tra
63 Listening
64 Reading + Language focus 2
(Bỏ bài tập 3 trang 87)
65 Writing
Ôn tập và kiểm tra học kỳ II   66 Second term revision
  67 Second term revision
  68 Second term revision
  69 Kiểm tra học kỳ
  70 Trả bài kiểm tra
 
 
 
                                                             Mỹ lộc ngày 5 / 9 / 2014 
 
 
 
Kí duyệt của tổ trưởng                                             Kí duyệt của hiệu trưởng
 
 
 
 

Tác giả bài viết: Thân Văn Châu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: p/p

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG