15:19 ICT Thứ ba, 21/11/2017

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 25


Hôm nayHôm nay : 72

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 3083

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 138298

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Trang nhất » Tin Tức » KẾ HOẠCH » KẾ HOẠCH NĂM

Phân phối chương trình Môn Hóa

Thứ năm - 18/12/2014 20:53
Phân phối chương trình Môn Hóa

Phân phối chương trình Môn Hóa

TRƯỜNG THCS MỸ LỘC
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÓA HỌC LỚP 8
 (Thực hiện từ năm học 2014 – 2015)
Cả năm: 35 tuần  x 2 tiết/tuần = 70  tiết.
                                             Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết.
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết.
 
 
Bài Tên bài Tiết
PPCT
Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện
HỌC KỲ I
1 Mở đầu môn Hoá học 1  
 
Chương I: Chất. Nguyên tử. Phân tử 
số tiết lí thuyết(10)+ số tiết thực hànhTH(2) + số tiếtLT(2) = 14 tiết
 
2 Chất 2,3  
3 Bài thực hành 1 4 Thí nghiệm 1. Không bắt buộc tiến hành thí nghiệm này, dành thời gian hướng dẫn học sinh một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành
4 Nguyên tử 5 Bỏ mục 3, Mục 4 (phần ghi nhớ), Bài tập 4, 5 không yêu cầu HS làm
5 Nguyên tố hoá học 6,7 Hướng dẫn HS đọc thêm mục III
6 Đơn chất và hợp chất – Phân tử 8,9 Bỏ mục IV (mục 5 -  phần ghi nhớ);
7 Bài luyện tập 1 10 Bỏ bài tập 2
8 Bài thực hành 2 11  
9 Công thức hoá học 12  
10 Hoá trị 13,14  
11 Bài luyện tập 2 15  
  Kiểm tra 1 tiết 16  
 
Chương II : Phản ứng hoá học 
số tiết lí thuyết(6)+ số tiết thực hànhTH(1) + số tiếtLT(1) = 8 tiết
12 Sự biến đổi chất 17  
13 Phản ứng hoá học 18,19  
14 Bài thực hành 3 20  
15 Định luật bảo toàn khối lượng 21  
16 Phương trình hoá học 22,23  
17 Bài luyện tập 3 24  
  Kiểm tra 1 tiết 25  
 
Chương III : Mol và tính toán hoá học
số tiết lí thuyết(8)+ số tiết thực hànhTH(0) + số tiếtLT(2) = 10 tiết
18 Mol 26  
19 Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và mol. 27,28  
20 Tỉ khối của chất khí 29  
21 Tính theo công thức hoá học 30,31  
22 Tính theo phương trình hoá học 32,33 Bài tập 4,5 không yêu cầu HS làm
23 Bài luyện tập 4 34  
  Ôn tập học kì I 35  
  Kiểm tra học kì I 36  
HỌC KỲ II
 
Chương IV : Oxi. Không khí
số tiết lí thuyếtLT(7)+ số tiết thực hànhTH(1) + số tiếtLT(1) = 9 tiết
24 Tính chất của oxi 37,38  
25 Sự oxi hoá. Phản ứng hoá hợp. ứng dụng của oxi 39  
26 Oxit 40  
27 Điều chế oxi .Phản ứng phân huỷ 41 Hướng dẫn HS đọc thêm mục II, BT 2 không yêu cầu HS làm
28 Không khí. Sự cháy 42,43  
30 Bài luyện tập 5 44  
29 Bài thực hành 4 45  
  Kiểm tra 1 tiết 46  
 
Chương V :  Hiđro. Nước
số tiết lí thuyếtLT(8)+ số tiết thực hànhTH(2) + số tiếtLT(2) = 12 tiết
31 Tính chất. ứng dụng của hiđro 47,48  
33 Điều chế hiđro. Phản ứng thế 49 Hướng dẫn HS đọc thêm mục I-2
34 Bài luyện tập 6 50  
35 Bài thực hành 5 51  
  Kiểm tra 1 tiết 52  
36 Nước 53,54  
37 Axit. Bazơ. Muối 55,56  
38 Bài luyện tập 7 57  
39 Bài thực hành 6 58  
 
Chương VI :  Dung dịch
số tiết lí thuyếtLT(6)+ số tiết thực hànhTH(1) + số tiếtLT(3) = 10 tiết
40 Dung dịch 59  
41 Độ tan của một chất trong nước 60  
  Luyện tập 61  
42 Nồng độ dung dịch 62,63  
43 Pha chế dung dịch 64,65 BT 5, 6 không yêu cầu HS làm
44 Bài luyện tập 8 66  
45 Bài thực hành 7 67  
  Ôn tập học kì II 68,69  
  Kiểm tra học kì II 70  
         
                                                                                         Người làm chương trình
 
 
 
                                                                                    Thái Đăng Việt
 
 
 
 
 
 
                                   PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HÓA 9
Cả năm: 35 tuần  x 2 tiết/tuần = 70  tiết.
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết.
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34  tiết.
 
 
Bài Tên bài Tiết
PPCT
Nội dung điều chỉnh (so với SGK xuất bản 2011) và hướng dẫn thực hiện
HỌC KỲ I
  ôn tập 1  
 
Chương I : Các loại hợp chất vô cơ
số tiết lí thuyếtLT(12)+ số tiết thực hànhTH(2) + số tiếtLT(2) = 16 tiết
 
1 hoá học của oxit, Khái quát về sự phân loại oxit 2  
2 Một số oxit quan trọng 3,4  
3 Tính chất hoá học của axit 5  
4 Một số axit quan trọng 6,7 Bỏ mục A , BT 4
6 Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit 8  
5 Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit 9  
  Kiểm tra 1 tiết 10  
7 Tính chất hoá học của bazơ 11  
8 Một số bazơ quan trọng 12,13 Bỏ hình vẽ thang pH, BT 2
9 Tính chất hoá học của muối 14 Bỏ BT 6
10 Một số muối quan trọng 15 Bỏ mục II: KNO3
11 phân bón hoá học - Luyện tập 16 Bỏ mục I
12 Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ 17  
13 Luyện tập chương I 18  
14 Thực hành : Tính chất hoá học của bazơ và muối 19  
  Kiểm tra 1 tiết 20  
                                                          Chương II: Kim loại 
(số tiết lí thuyết(7)+số tiết thực hànhTH(1)+số tiếtLT(1) = 9 tiết)
 
15,16 Tính chất vật lí, hoá học chung của kim loại 21,22 Bỏ mục II, III và BT 7
17 Dãy hoạt động của kim loại 23  
18 nhôm 24 Bỏ hình 2.14
19 Sắt 25  
20 Hợp kim sắt: gang ,thép 26 Bỏ các loại lò sản xuất
21 Ăn mòn kim loại, bảo vệ kim loại không bị ăn mòn 27  
22 Luyện tập chương II 28 Bỏ BT 6
23 Thực hành chương II:  hoá tính của nhôm và sắt 29  
                    Chương III: Phi kim – Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 
(số tiết lí thuyết(9)+số tiết thực hànhTH(1)+số tiếtLT(2) = 12 tiết)
 
25 Tính chất chung của phi kim 30  
26 Clo 31,32  
27 Cacbon 33  
28 Các oxit của cacbon 34  
24 Ôn tập học kì I 35  
  Kiểm tra học kì 36  
 
HỌC KỲ II
 
29 Axit Cacbonic và muối cacbonat 37  
30 Silic. Công nghiệp silicat 38 Không dạy các PTHH mục III-3-b.
31 Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 39,40 Không dạy các nội dung liên quan đến lớp electron, bỏ BT 2
32 Luyện tập chương III 41  
33 Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim 42  
 
Chương IV: Hiđrocacbon – Nhiên liệu
(số tiết lí thuyết(8)+số tiết thực hànhTH(1)+số tiếtLT(1) = 10 tiết)
 
34 Khái niệm về hợp chất hữu cơ 43  
35 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ 44  
36 Mêtan 45  
37 Etilen 46  
38 Axêtilen 47  
  Kiểm tra 48  
39 Benzen 49  
40 Dầu mỏ và khí thiên nhiên 50  
41 Nhiên liệu 51  
42 Luyện tập chương IV 52  
43 Thực hành: Tính chất hoá học của hiđrocacbon 53  
 
Chương V: Dẫn xuất hiđrocacbon 
(số tiết lí thuyết(10)+số tiết thực hànhTH(2)+số tiếtLT(3) = 15 tiết)
 
44 Rượu etylic 54  
45 Axit axêtic. Mối liên hệ giữa C2H4 ,C2H6O và C2H4O2 55,56  
  Kiểm tra 1 tiêt 57  
47 Chất béo 58  
48 Luyện tập : Rượu êtylic , axit axetic và chất béo 59  
49 Thực hành : Tính chất của rượu và axít 60  
50 Glucozơ 61  
51 Saccarozơ 62  
52 Tinh bột và xenlulôzơ 63  
53 Protein 64  
54 Polime 65 Không dạy mục II
55 Luyện tập 66  
56 Thực hành: Tính chất của gluxit 67  
57 Ôn tập cuối năm 68,69  
  Kiểm tra học kì II 70  
Mguoi lam ct
Phan thanh Cao

Tác giả bài viết: Thân Văn Châu

Tổng số điểm của bài viết là: 16 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: p/p

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG